Sửa Servo Yaskawa

VNC Automation nhận sửa Servo Yaskawa, sửa Servo Drive Yaskawa, sửa Servo Motor Yaskawa, sửa SERVOPACK Yaskawa, kiểm tra các dòng Sigma-10, Sigma-X, Sigma-7, Sigma-5, Sigma II, SGDV, SGD7S, SGDH, SGDM, SGDA và các bộ servo Yaskawa đang dùng trong máy CNC, máy đóng gói, máy in công nghiệp, máy cắt, máy ép, robot, trục định vị, băng tải đồng bộ, máy kiểm tra sản phẩm và dây chuyền tự động hóa.

VNC Automation chuyên nhận sửa các mã lỗi Servo Yaskawa phổ biến như A.100 quá dòng, A.101 quá dòng motor, A.400 quá áp DC bus, A.410 thấp áp DC bus, A.710 quá tải tức thời, A.720 quá tải liên tục, A.810 lỗi backup encoder, A.820 lỗi checksum encoder, A.840 lỗi dữ liệu encoder, A.C90 lỗi truyền thông encoder, A.d00 sai lệch vị trí, A.F10 mất pha nguồn và A.F50 đứt cáp motor.

Servo Yaskawa là thiết bị điều khiển chuyển động có độ chính xác cao, thường làm việc theo bộ gồm servo drive, servo motor, encoder, cáp motor, cáp encoder, điện trở thắng, nguồn cấp, tín hiệu điều khiển và tải cơ khí. Khi hệ thống báo lỗi, nguyên nhân không phải lúc nào cũng nằm riêng trong drive. Có nhiều trường hợp lỗi xuất phát từ motor, encoder, cáp, nhiễu điện, tiếp địa, contactor, điện trở thắng, tham số hoặc phần cơ khí bị kẹt tải.

Vì vậy, VNC Automation kiểm tra Servo Yaskawa theo hướng xác định đúng nguyên nhân trước khi sửa. Mục tiêu là khôi phục thiết bị ổn định, hạn chế lỗi tái phát và tránh thay linh kiện không cần thiết.

Khách hàng cần xem nội dung tổng quan về nhiều dòng servo khác có thể tham khảo thêm trang sửa servo công nghiệp của VNC Automation.

VNC Automation nhận sửa những gì trên Servo Yaskawa?

Nội dung bài viết

VNC Automation nhận kiểm tra và sửa các hạng mục sau:

  • Servo Drive Yaskawa không lên nguồn.

  • Servo Drive Yaskawa báo alarm khi cấp nguồn.

  • Servo Drive Yaskawa báo lỗi khi Servo ON.

  • Servo chạy được một lúc rồi báo lỗi.

  • Servo Motor Yaskawa không quay.

  • Servo Motor quay giật, rung, hú, nóng bất thường.

  • Servo sai vị trí, mất gốc, chạy lệch hành trình.

  • Servo báo lỗi encoder, lỗi feedback, lỗi communication encoder.

  • Servo báo quá dòng, quá áp, thấp áp, mất pha, quá tải.

  • Servo báo lỗi regenerative, lỗi điện trở thắng.

  • Servo không nhận tín hiệu RUN, Servo ON, pulse, analog hoặc truyền thông.

  • Servo mất tham số hoặc cài đặt sai chế độ điều khiển.

  • Servo lỗi sau khi mất điện, chập tải, nổ công suất hoặc đấu nhầm dây.

  • Servo lỗi sau khi thay motor, thay drive, thay cáp hoặc thay encoder.

  • Servo chạy không ổn định sau khi sửa ở nơi khác.

Với các lỗi liên quan đến encoder, motor hoặc tải cơ khí, cần kiểm tra cả bộ servo trên cùng hệ thống. Nếu chỉ sửa drive mà không kiểm tra motor, cáp và tải, lỗi có thể tái phát khi lắp lại máy.

Các dòng Servo Yaskawa thường gặp

VNC Automation nhận kiểm tra nhiều dòng Servo Yaskawa đang dùng trong nhà máy:

  • Yaskawa Sigma-10.

  • Yaskawa Sigma-X.
  • Yaskawa Sigma-7.

  • Yaskawa Sigma-5.
  • Yaskawa Sigma II.

  • Yaskawa SGDV.

  • Yaskawa SGD7S.

  • Yaskawa SGD7W.

  • Yaskawa SGDH.

  • Yaskawa SGDM.

  • Yaskawa SGDA.

  • Servo motor SGMXJ, SGM7J, SGM7A, SGM7G.

  • Servo motor SGMJV, SGMAV, SGMGV, SGMSV.

  • Servo motor SGMGH, SGMPH, SGMAS, SGMCS.

  • Các bộ servo Yaskawa dùng trong máy CNC, máy đóng gói, máy in, máy cắt, máy ép và dây chuyền tự động hóa.

Nếu model không nằm trong danh sách trên, khách hàng có thể gửi ảnh tem drive, tem motor, mã alarm và ảnh sơ đồ đấu dây để kỹ thuật kiểm tra sơ bộ.

Các nhóm lỗi Servo Yaskawa thường gặp

Nhóm lỗi Hiện tượng thực tế Hướng kiểm tra
Lỗi nguồn Drive không lên nguồn, mất hiển thị Nguồn cấp, mạch nguồn, cầu diode, tụ DC bus, IC nguồn
Lỗi công suất Nổ IGBT, chập ngõ ra, báo quá dòng IGBT, driver gate, motor, cáp motor, tải cơ khí
Lỗi encoder Báo lỗi encoder, mất feedback, sai vị trí Encoder, cáp encoder, nguồn encoder, nhiễu, tiếp địa
Lỗi quá tải Chạy một lúc rồi alarm, motor nóng Tải cơ khí, bạc đạn, phanh motor, tham số, dòng tải
Lỗi quá áp Báo lỗi khi giảm tốc hoặc dừng nhanh Điện trở thắng, mạch regenerative, tụ DC bus, thời gian giảm tốc
Lỗi mất pha Báo lỗi nguồn vào hoặc nguồn motor Nguồn 3 pha, contactor, cầu đấu, dây nguồn, drive
Lỗi điều khiển Không nhận Servo ON, pulse, analog Tín hiệu điều khiển, PLC/CNC, tham số, terminal
Lỗi truyền thông Không kết nối controller hoặc phần mềm Cáp, địa chỉ, giao thức, option card, tham số
Lỗi tham số Chạy sai chiều, sai tốc độ, sai vị trí Parameter, chế độ điều khiển, electronic gear, tuning
Lỗi cơ khí Rung, hú, giật, quá tải, lệch vị trí Khớp nối, bạc đạn, vít me, phanh, tải kẹt

VNC Automation nhận sửa các mã lỗi Servo Yaskawa thường gặp

VNC Automation nhận kiểm tra và sửa các mã lỗi thường gặp trên Servo Yaskawa, Servo Drive Yaskawa, SERVOPACK Yaskawa và các bộ servo Yaskawa đang dùng trong máy CNC, máy đóng gói, máy in công nghiệp, máy cắt, máy ép, robot, trục định vị và dây chuyền tự động hóa.

Khi Servo Yaskawa báo alarm, kỹ thuật không chỉ xóa lỗi trên drive rồi cho chạy lại. VNC Automation kiểm tra nguyên nhân thực tế ở servo drive, servo motor, encoder, cáp motor, cáp encoder, nguồn điện, điện trở thắng, tín hiệu điều khiển, tham số và tải cơ khí.

Bảng mã lỗi dưới đây bám theo các mã alarm thường gặp trên Servo Yaskawa Sigma-7S / SGD7S. Tùy phiên bản điều khiển như Analog/Pulse, MECHATROLINK hoặc EtherCAT, một số mã truyền thông có thể khác nhau theo model thực tế.

Mã lỗi Ý nghĩa thường gặp Hạng mục VNC Automation kiểm tra
A.020 Lỗi checksum tham số Bộ nhớ tham số, lỗi ghi tham số, nguồn điều khiển, bo điều khiển
A.021 Lỗi định dạng tham số Dữ liệu tham số, phiên bản phần mềm, bộ nhớ trong SERVOPACK
A.022 Lỗi checksum hệ thống Bộ nhớ hệ thống, nguồn phụ, bo điều khiển
A.024 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, chương trình nội bộ, nguồn phụ
A.025 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, nguồn phụ, lỗi nội bộ drive
A.030 Lỗi mạch phát hiện main circuit Mạch đo DC bus, nguồn chính, bo công suất, mạch phát hiện điện áp
A.040 Lỗi cài đặt tham số Tham số ngoài phạm vi, sai cấu hình chế độ chạy
A.041 Lỗi cài đặt xung encoder output Pn212, Pn281, cài đặt xung encoder, điều kiện xuất xung
A.042 Lỗi tổ hợp tham số Các tham số không phù hợp nhau, sai cấu hình hệ thống
A.044 Lỗi tham số semi-closed/fully-closed loop Option module, external encoder, chế độ feedback
A.050 Lỗi kết hợp SERVOPACK và servo motor Sai công suất drive/motor, sai model motor, sai tổ hợp thiết bị
A.051 Kết nối thiết bị không hỗ trợ Motor, encoder, option module hoặc thiết bị ngoài không tương thích
A.070 Phát hiện thay đổi loại motor Motor thay khác loại, sai tham số, sai cặp drive/motor
A.0b0 Lệnh Servo ON không hợp lệ Trình tự Servo ON, tín hiệu điều khiển, utility function
A.100 Quá dòng hoặc quá nhiệt tầng công suất IGBT, driver gate, motor chạm, cáp motor, tải cơ khí, tản nhiệt
A.101 Quá dòng motor Motor, dây U/V/W, chạm mass, tải kẹt, cách điện motor
A.300 Lỗi mạch tái sinh Điện trở thắng, mạch regenerative, cầu đấu, bo công suất
A.320 Quá tải tái sinh Điện trở thắng, thời gian giảm tốc, tải quán tính, DC bus
A.330 Lỗi đấu dây nguồn main circuit Nguồn AC/DC, dây nguồn, contactor, cấu hình nguồn vào
A.400 Quá áp DC bus Nguồn vào quá cao, điện trở thắng, mạch thắng, giảm tốc quá nhanh
A.410 Thấp áp DC bus Nguồn vào thấp, mất pha, contactor chập chờn, tụ DC bus, nguồn chính
A.510 Quá tốc độ motor Tham số tốc độ, tín hiệu điều khiển, encoder, tuning, tải cơ khí
A.511 Quá tốc độ xung encoder output Cài đặt encoder output, Pn212, tỷ lệ xung, controller
A.520 Servo rung bất thường Gain, tuning, khớp nối, bạc đạn, tải rung, encoder, cáp encoder
A.521 Lỗi autotuning Tải cơ khí, tuning-less, rung động, tham số điều khiển
A.550 Lỗi cài đặt tốc độ tối đa Pn385, giới hạn tốc độ motor, cấu hình sai tốc độ
A.710 Quá tải tức thời Tải nặng, kẹt cơ khí, tăng tốc gấp, motor quá tải
A.720 Quá tải liên tục Motor chạy quá tải lâu, tải cơ khí nặng, phanh bó, tuning sai
A.730 Quá tải dynamic brake Dynamic brake, tải quán tính, dừng khẩn cấp, năng lượng hãm vượt mức
A.731 Quá tải dynamic brake Tần suất dùng dynamic brake, tải quán tính, điều kiện dừng máy
A.740 Quá tải điện trở hạn dòng nạp Bật/tắt nguồn chính nhiều lần, mạch nạp, relay, điện trở hạn dòng
A.7A1 Nhiệt độ bo điều khiển bất thường Nhiệt tủ điện, quạt, bụi, thông gió, bo control
A.7A2 Nhiệt độ bo công suất bất thường Bo công suất, tản nhiệt, quạt, nhiệt môi trường, tải quá cao
A.7A3 Lỗi cảm biến nhiệt Cảm biến nhiệt, mạch đo nhiệt, bo công suất
A.7Ab Quạt trong SERVOPACK dừng Quạt drive, bụi, kẹt quạt, nguồn quạt, mạch điều khiển quạt
A.810 Lỗi backup encoder tuyệt đối Pin encoder, dữ liệu multiturn, nguồn encoder, reset absolute encoder
A.820 Lỗi checksum encoder Bộ nhớ encoder, pin, cáp encoder, dữ liệu absolute encoder
A.830 Lỗi pin encoder tuyệt đối Pin yếu, dây pin, hộp pin, đầu nối encoder
A.840 Lỗi dữ liệu encoder Encoder, bộ nhớ encoder, cáp encoder, nhiễu tín hiệu
A.850 Encoder quá tốc khi cấp nguồn Motor đang quay khi bật nguồn, encoder, cơ cấu kéo tải
A.860 Encoder quá nhiệt Motor nóng, encoder nóng, tải nặng, môi trường nhiệt cao
A.8A0 Lỗi encoder ngoài External encoder, cáp, nguồn encoder, feedback ngoài
A.8A1 Lỗi module encoder ngoài Serial converter unit, module feedback ngoài, cáp tín hiệu
A.8A2 Lỗi cảm biến encoder ngoài Cảm biến encoder ngoài, dây tín hiệu, nguồn cấp
A.8A3 Lỗi dữ liệu vị trí encoder ngoài Dữ liệu vị trí, nhiễu, cáp encoder ngoài
A.8A5 Encoder ngoài quá tốc Thước/encoder ngoài, tốc độ cơ khí, tín hiệu feedback
A.8A6 Encoder ngoài quá nhiệt Encoder ngoài, môi trường nhiệt, cáp và nguồn cấp
A.A10 Lỗi đồng bộ EtherCAT DC Sync0, EtherCAT, controller, chu kỳ truyền thông
A.A11 Lỗi trạng thái EtherCAT Trạng thái EtherCAT AL, DS402, controller, dây mạng
A.A12 Lỗi đồng bộ dữ liệu output EtherCAT Process data, Sync0, truyền thông EtherCAT
A.A20 Lỗi cài đặt tham số Tham số vượt giới hạn, cấu hình sai
A.A40 Lỗi khởi tạo hệ thống Quá trình khởi tạo khi bật nguồn, bo điều khiển, firmware
A.A41 Lỗi khởi tạo thiết bị truyền thông ESC, module truyền thông, bo điều khiển
A.A47 Lỗi tải thông tin servo Dữ liệu SERVOPACK, truyền thông nội bộ, bo điều khiển
A.A48 Lỗi dữ liệu tham số EEPROM EEPROM, checksum, nguồn điều khiển, bo control
A.b33 Lỗi mạch phát hiện dòng Mạch đo dòng, cảm biến dòng, bo công suất
A.bF0 Lỗi hệ thống nội bộ 0 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF1 Lỗi hệ thống nội bộ 1 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF2 Lỗi hệ thống nội bộ 2 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF3 Lỗi hệ thống nội bộ 3 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF4 Lỗi hệ thống nội bộ 4 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF5 Lỗi hệ thống nội bộ 5 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF6 Lỗi hệ thống nội bộ 6 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF7 Lỗi hệ thống nội bộ 7 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.bF8 Lỗi hệ thống nội bộ 8 Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
A.C10 Servo motor chạy mất kiểm soát Dây U/V/W, encoder, cáp encoder, motor, SERVOPACK, tải cơ khí
A.C80 Lỗi clear encoder hoặc giới hạn multiturn Absolute encoder, reset multiturn, tham số giới hạn
A.C90 Lỗi truyền thông encoder Cáp encoder, jack encoder, nguồn encoder, nhiễu, mạch nhận encoder
A.C91 Lỗi dữ liệu vị trí encoder Encoder, dữ liệu position, cáp encoder, nhiễu
A.C92 Lỗi timer truyền thông encoder Cáp encoder, encoder, mạch truyền thông feedback
A.CA0 Lỗi tham số encoder Dữ liệu encoder, bộ nhớ encoder, motor không đúng loại
A.Cb0 Lỗi echoback encoder Truyền thông encoder, cáp encoder, nhiễu, mạch nhận feedback
A.CC0 Không khớp giới hạn multiturn Absolute encoder, tham số multiturn, reset encoder
A.CF1 Lỗi nhận dữ liệu từ feedback option module Feedback option module, cáp, module phản hồi ngoài
A.CF2 Lỗi timer truyền thông feedback option module Feedback option module, timer truyền thông, module phản hồi ngoài
A.d00 Sai lệch vị trí vượt giới hạn Tải kẹt, gain, encoder, pulse, cơ khí, tham số position error
A.d01 Sai lệch vị trí khi Servo ON Lệnh vị trí, bộ đếm sai lệch, trình tự Servo ON
A.d02 Sai lệch vị trí khi giới hạn tốc độ Servo ON Lệnh vị trí, giới hạn tốc độ, tuning, tham số
A.d10 Sai lệch vị trí giữa motor và tải Fully-closed loop, thước ngoài, cơ khí, tải, feedback
A.E00 Timeout khởi tạo EtherCAT module EtherCAT module, controller, truyền thông nội bộ
A.E02 Lỗi đồng bộ nội bộ EtherCAT Đồng bộ EtherCAT, controller, SERVOPACK
A.E03 Lỗi dữ liệu truyền thông EtherCAT module Dữ liệu truyền thông giữa SERVOPACK và EtherCAT module
A.E72 Không phát hiện feedback option module Feedback option module, kết nối module, cấu hình
A.E75 Feedback option module không hỗ trợ Sai module feedback, không tương thích option module
A.EA0 Lỗi khởi tạo Command-Option IF EtherCAT network module, truyền thông nội bộ, bo điều khiển
A.EA1 Lỗi bộ nhớ Command-Option IF Bộ nhớ truyền thông giữa SERVOPACK và EtherCAT network module
A.EA2 Lỗi đồng bộ Command-Option IF Đồng bộ giữa SERVOPACK và EtherCAT network module
A.EA3 Lỗi dữ liệu Command-Option IF Dữ liệu truyền thông giữa SERVOPACK và EtherCAT network module
A.Eb1 Lỗi thời điểm tín hiệu safety function HWBB, tín hiệu safety, mạch an toàn, trình tự điều khiển
A.Ed1 Timeout lệnh truyền thông EtherCAT command, controller, timeout truyền thông
A.F10 Mất pha nguồn cấp Nguồn R/S/T, contactor, cầu chì, dây nguồn, điện áp vào
FL-1 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
FL-2 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
FL-3 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
FL-4 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
FL-5 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
FL-6 Lỗi hệ thống nội bộ Bo điều khiển, firmware, nguồn phụ, lỗi nội bộ SERVOPACK
CPF00 Lỗi truyền thông Digital Operator 1 Digital Operator, cáp, cổng giao tiếp, CPU/bo điều khiển
CPF01 Lỗi truyền thông Digital Operator 2 Digital Operator, cáp, cổng giao tiếp, CPU/bo điều khiển

Các mã lỗi như A.100, A.101, A.400, A.410, A.710, A.720, A.810, A.820, A.C90, A.d00, A.F10 cần kiểm tra kỹ trước khi reset chạy lại. Đây là các lỗi có thể liên quan đến tầng công suất, nguồn DC bus, motor, encoder, cáp, tải cơ khí, mất pha hoặc sai lệch vị trí.

Với các mã thuộc nhóm EtherCAT như A.A10, A.A11, A.A12, A.E00, A.E02, A.E03, A.EA0, A.EA1, A.EA2, A.EA3, A.Ed1, cần kiểm tra thêm loại SGD7S đang dùng, module truyền thông, dây mạng, controller, chu kỳ truyền thông và cấu hình điều khiển.

Một số mã lỗi Servo Yaskawa cần kiểm tra kỹ

Servo Yaskawa có nhiều mã alarm khác nhau tùy dòng drive. Khi báo lỗi, không nên chỉ xóa alarm rồi chạy lại, vì mã lỗi có thể liên quan đến cả phần điện, phần điều khiển và phần cơ khí.

Các nhóm mã lỗi thường cần kiểm tra gồm:

  • Lỗi quá dòng, chập tải, lỗi tầng công suất.

  • Lỗi quá áp hoặc lỗi mạch thắng.

  • Lỗi thấp áp, mất nguồn, mất pha.

  • Lỗi encoder, mất feedback, lỗi cáp encoder.

  • Lỗi quá tải motor hoặc quá tải drive.

  • Lỗi quá nhiệt drive hoặc motor.

  • Lỗi sai vị trí, sai lệch xung, mất đồng bộ.

  • Lỗi truyền thông giữa drive và controller.

  • Lỗi option card hoặc lỗi cấu hình.

  • Lỗi tham số, lỗi tuning hoặc sai chế độ điều khiển.

Với các lỗi encoder, cần kiểm tra dây encoder, đầu jack, nguồn encoder, tín hiệu feedback, tiếp địa và nhiễu điện. Với lỗi quá dòng, cần kiểm tra cả drive, motor, cáp motor và tải cơ khí. Với lỗi quá áp khi giảm tốc, cần kiểm tra điện trở thắng, mạch regenerative và thời gian tăng giảm tốc.

Nguyên nhân Servo Yaskawa hay bị lỗi

1. Nguồn điện và tủ điện không ổn định

Mất pha, sụt áp, quá áp, nhiễu điện, contactor chập chờn, nguồn cấp không ổn định hoặc tủ điện không tiếp địa tốt có thể làm Servo Yaskawa báo lỗi hoặc hỏng mạch nguồn, mạch công suất.

2. Motor hoặc cáp motor bị chạm chập

Cáp motor bị gãy, dập, chạm mass, ẩm nước hoặc motor bị chạm cuộn có thể làm drive báo quá dòng, nổ IGBT hoặc lỗi ngay khi Servo ON.

3. Encoder và cáp encoder gặp sự cố

Encoder là phần quan trọng trong hệ servo. Nếu encoder lỗi, cáp encoder nhiễu, jack lỏng, dây đứt ngầm hoặc nguồn encoder không ổn định, servo có thể báo alarm, chạy giật, sai vị trí hoặc không Servo ON được.

4. Tải cơ khí bị kẹt hoặc quá nặng

Vít me, bạc đạn, hộp số, khớp nối, phanh motor hoặc cơ cấu truyền động bị kẹt có thể làm servo quá tải, nóng motor, rung giật hoặc báo lỗi khi chạy.

5. Tham số bị thay đổi hoặc cài sai

Sau khi thay drive, thay motor, thay encoder, thay controller hoặc nạp tham số sai, servo có thể chạy sai chiều, sai tốc độ, sai tỷ lệ xung, sai vị trí hoặc không đồng bộ với máy.

6. Môi trường làm việc khắc nghiệt

Servo drive đặt trong tủ điện nóng, bụi, dầu, ẩm, nhiều nhiễu hoặc quạt tản nhiệt yếu dễ bị lão hóa tụ, oxy hóa mạch, lỗi công suất và lỗi chập chờn.

Dịch vụ Sửa chữa Servo Yaskawa
Dịch vụ Sửa chữa Servo Yaskawa Toàn Quốc

Quy trình sửa Servo Yaskawa tại VNC Automation

Bước 1: Tiếp nhận thông tin thiết bị

Khách hàng gửi model servo drive, model servo motor, mã alarm, hình ảnh tem thiết bị, ảnh sơ đồ đấu dây, ảnh màn hình lỗi và mô tả hiện tượng thực tế.

Thông tin nên chuẩn bị:

  • Model Servo Drive Yaskawa.

  • Model Servo Motor Yaskawa.

  • Mã alarm hiển thị trên drive.

  • Máy đang dùng servo cho trục nào.

  • Lỗi xảy ra khi cấp nguồn, Servo ON, chạy tải hay dừng máy.

  • Có thay motor, thay cáp, thay drive hoặc sửa tủ điện gần đây không.

  • Có hiện tượng nổ, khét, chập nguồn, mất pha hoặc nước vào không.

Bước 2: Kiểm tra sơ bộ và đánh giá rủi ro

Kỹ thuật kiểm tra tình trạng bên ngoài, dấu hiệu cháy nổ, ẩm mốc, oxy hóa, hư jack, gãy chân cắm, nổ tụ, nổ IGBT hoặc sửa trước đó. Nếu thiết bị có dấu hiệu chập công suất, không cấp nguồn thử nhiều lần để tránh lỗi nặng hơn.

Bước 3: Kiểm tra mạch nguồn và mạch công suất

Servo drive được kiểm tra nguồn đầu vào, mạch chỉnh lưu, tụ DC bus, nguồn xung, IGBT, driver gate, mạch bảo vệ, relay, quạt và các khối nguồn phụ.

Bước 4: Kiểm tra motor, encoder và cáp

Với lỗi liên quan đến quá dòng, encoder, rung giật hoặc sai vị trí, kỹ thuật kiểm tra thêm motor, encoder, cáp motor, cáp encoder, jack kết nối và khả năng cách điện nếu điều kiện cho phép.

Bước 5: Kiểm tra tham số và tín hiệu điều khiển

Kỹ thuật kiểm tra chế độ điều khiển, tham số cơ bản, tín hiệu Servo ON, alarm reset, pulse, analog, truyền thông, giới hạn hành trình, điện trở thắng và các tín hiệu liên quan từ PLC/CNC.

Bước 6: Báo lỗi và phương án xử lý

Sau khi kiểm tra, VNC Automation báo rõ lỗi nằm ở drive, motor, encoder, cáp, tham số, nguồn cấp hay tải cơ khí. Khách hàng được báo chi phí, linh kiện cần xử lý và phạm vi bảo hành trước khi sửa.

Bước 7: Sửa chữa và test sau sửa

Thiết bị sau sửa được test nguồn, hiển thị, alarm, tín hiệu điều khiển, khả năng Servo ON và vận hành trong điều kiện kiểm tra cho phép. Với lỗi cần test cùng motor hoặc máy, kỹ thuật sẽ tư vấn thêm để hạn chế lỗi tái phát khi lắp lại hệ thống.

Khi nào nên gửi cả bộ drive, motor và cáp?

Khách hàng nên gửi cả bộ Servo Yaskawa gồm drive, motor và cáp nếu gặp các lỗi sau:

  • Báo lỗi encoder.

  • Servo chạy giật, rung, hú.

  • Servo sai vị trí hoặc mất gốc.

  • Báo quá dòng khi Servo ON.

  • Báo lỗi khi chạy tải.

  • Motor nóng bất thường.

  • Đã thay drive nhưng lỗi vẫn còn.

  • Đã thay motor nhưng lỗi vẫn còn.

  • Lỗi xảy ra không thường xuyên, lúc có lúc không.

Gửi đủ bộ giúp kỹ thuật kiểm tra chính xác hơn, đặc biệt với lỗi encoder, cáp đứt ngầm, motor rò, nhiễu tín hiệu hoặc sai tham số.

Cam kết của VNC Automation khi sửa Servo Yaskawa

VNC Automation kiểm tra Servo Yaskawa theo tình trạng thực tế, không xử lý theo kiểu chỉ xóa lỗi rồi cho chạy lại.

  • Không cam kết “sửa được mọi lỗi” khi chưa kiểm tra thiết bị.

  • Không tự ý thay linh kiện khi chưa báo tình trạng và chi phí.

  • Không tự ý reset hoặc thay đổi tham số nếu chưa trao đổi.

  • Không bỏ qua các nguyên nhân bên ngoài như motor, encoder, cáp, tải cơ khí, nguồn điện, tiếp địa và tủ điện.

  • Không khuyên thay servo mới khi chưa kiểm tra nguyên nhân lỗi.

  • Báo rõ hạng mục sửa chữa và phạm vi bảo hành trước khi thực hiện.

Mục tiêu của VNC Automation là sửa đúng nguyên nhân, hạn chế tái lỗi và giúp hệ thống servo vận hành ổn định hơn sau khi bàn giao.

Các ứng dụng thường dùng Servo Yaskawa

Servo Yaskawa thường được dùng trong:

  • Máy CNC.

  • Máy cắt, máy chấn, máy đột.

  • Máy đóng gói.

  • Máy in công nghiệp.

  • Máy ép nhựa.

  • Máy dán nhãn.

  • Máy kiểm tra sản phẩm.

  • Robot công nghiệp.

  • Trục cấp phôi.

  • Trục định vị.

  • Băng tải đồng bộ.

  • Dây chuyền tự động hóa.

  • Hệ thống điều khiển vị trí tốc độ cao.

Với mỗi ứng dụng, cách kiểm tra lỗi có thể khác nhau. Servo dùng cho trục chính xác cao cần chú ý encoder, tham số, tỷ lệ xung, tuning và tải cơ khí. Servo dùng cho tải nặng cần kiểm tra thêm phanh, hộp số, bạc đạn và điện trở thắng.

Lưu ý trước khi gửi Servo Yaskawa đi sửa

Để kiểm tra nhanh hơn, khách hàng nên gửi kèm:

  • Hình ảnh tem Servo Drive Yaskawa.

  • Hình ảnh tem Servo Motor Yaskawa.

  • Mã alarm hiển thị trên drive.

  • Hình ảnh sơ đồ đấu dây nếu có.

  • Hình ảnh tủ điện và vị trí lắp servo.

  • Video lúc servo báo lỗi.

  • Mô tả lỗi xảy ra khi cấp nguồn, Servo ON, chạy không tải hay chạy tải.

  • Thông tin máy đang dùng servo.

  • Cáp motor, cáp encoder nếu nghi ngờ lỗi liên quan đến feedback hoặc quá dòng.

Không nên tự xóa tham số, đổi dây encoder, đảo pha motor, thay điện trở thắng hoặc chạy thử nhiều lần khi drive đã báo lỗi nặng. Những thao tác này có thể làm lỗi lan sang motor, drive hoặc thiết bị điều khiển.

Câu hỏi thường gặp về sửa Servo Yaskawa

Servo Yaskawa không lên nguồn có sửa được không?

Có thể kiểm tra. Nguyên nhân thường liên quan đến nguồn đầu vào, cầu diode, tụ DC bus, nguồn xung, IC nguồn, mạch bảo vệ hoặc chập bên trong drive. Cần kiểm tra thực tế để xác định khả năng sửa.

Servo Yaskawa báo lỗi encoder là do motor hay drive?

Có thể do encoder, cáp encoder, jack kết nối, nguồn encoder, nhiễu điện, tiếp địa hoặc mạch nhận encoder trong drive. Không nên kết luận hỏng drive khi chưa kiểm tra motor và cáp.

Servo Yaskawa báo quá dòng có phải nổ IGBT không?

Không chắc chắn. Quá dòng có thể do IGBT, driver gate, motor chạm, cáp motor lỗi, tải cơ khí kẹt hoặc tham số không phù hợp. Cần kiểm tra drive, motor và tải trước khi sửa.

Servo Yaskawa chạy giật, rung, hú là lỗi gì?

Nguyên nhân có thể do tuning, encoder, cáp encoder, motor, bạc đạn, khớp nối, tải cơ khí, nhiễu tín hiệu hoặc tham số sai. Nếu chỉ xóa lỗi hoặc thay drive mà không kiểm tra tải, lỗi có thể tái phát.

Có cần gửi kèm motor khi sửa Servo Yaskawa không?

Nếu lỗi liên quan đến encoder, rung giật, sai vị trí, quá dòng khi Servo ON hoặc lỗi chỉ xuất hiện khi chạy tải, nên gửi kèm motor và cáp để kiểm tra chính xác hơn.

Servo Yaskawa mất tham số có phục hồi được không?

Có thể kiểm tra tùy dòng drive và tình trạng thiết bị. Nếu còn bản backup tham số, việc phục hồi sẽ thuận lợi hơn. Nếu không có backup, cần đối chiếu motor, cơ cấu máy và yêu cầu điều khiển để cài lại.

Có sửa Servo Yaskawa Sigma-7 và Sigma-5 không?

Có. VNC Automation nhận kiểm tra các dòng Servo Yaskawa Sigma-7, Sigma-5, Sigma II và nhiều dòng servo Yaskawa khác tùy tình trạng thực tế.

Sau khi sửa có bảo hành không?

Có. Phạm vi bảo hành phụ thuộc vào hạng mục sửa chữa, tình trạng thiết bị, linh kiện thay thế và điều kiện vận hành thực tế. Các lỗi do motor chạm, cáp hỏng, nguồn điện, tải cơ khí, nước vào, nhiễu điện hoặc đấu nối sai cần được tư vấn riêng.

Liên hệ sửa Servo Yaskawa

Quý khách cần sửa Servo Yaskawa, sửa Servo Drive Yaskawa, sửa Servo Motor Yaskawa, sửa SERVOPACK Yaskawa, kiểm tra lỗi Sigma-10, Sigma X, Sigma-7, Sigma-5, Sigma II, lỗi encoder, quá dòng, quá áp, mất pha, quá tải, rung giật, không chạy, sai vị trí, mất tham số hoặc lỗi truyền thông, vui lòng liên hệ VNC Automation.

Với năng lực kỹ thuật chuyên sâu, chúng tôi cam kết đáp ứng nhanh chóng tại các khu vực trên Toàn Quốc: 

  • Khu vực Miền Bắc: Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên, Thái Nguyên, Phú Thọ, Ninh Bình, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Tuyên Quang, Lào Cai.
  • Khu vực Miền Trung & Tây Nguyên: Đà Nẵng, Huế, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng.
  • Khu vực Miền Nam: TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Cần Thơ, Tây Ninh, An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cà Mau.

RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ & HỢP TÁC VỚI QUÝ KHÁCH!

Đội ngũ VNC Automation

Bạn đang cần hỗ trợ kỹ thuật? Liên hệ VNC Automation - Phone/Zalo: 0983 144 943

Chat Zalo💬 WhatsAppCall 0983144943